Monday, December 20, 2021

Hướng dẫn sử dụng Máy giặt Panasonic 10 kg NA-F100A4GRV





Download!

Hướng dẫn vận hành & lắp đặt Máy giặt tự động hoàn toàn (Dùng cho gia đình) Số model. NA-F100A4 NA-F90A4 NA-F85A4 Nội dung Lưu ý về an toàn 2 Tên các bộ phận 3 Bảng vận hành 4 Các chế độ khác nhau 5 Chất giặt 6 Giặt 7 Các chế độ giặt 8 • GIẶT NHẸ • CHĂN MÀN • SẤY GIÓ 90' • GIẶT / XẢ / VẮT Các chức năng tiện dụng 10 Bảo dưỡng 10 Lắp đặt 12 Xử lý sự cố 14 Lỗi hiển thị 15 Thông số kỹ thuật 16 Cảm ơn quý khách đã mua sản phẩm. - Xin vui lòng đọc kỹ các hướng dẫn này trước khi sử dụng để đảm bảo sản phẩm hoạt động tối ưu và an toàn nhất. - Vui lòng cất giữ sách hướng dẫn này để tham khảo về sau. Visit http://panasonic.com/vn/support.html to download English version of this operating instruction. Truy cập http://panasonic.com/vn/support.html để tải về sách hướng dẫn này. AWW9901C1200 A0517-0(V) In tại Việt Nam 05-2017 Lưu ý về an toàn Xin vui lòng đọc kỹ và làm theo các lưu ý an toàn sau. CẢNH BÁO Không cho phép trẻ em sử dụng Có thể gây chấn thương nặng hoặc tử vong. Không được thực hiện các thao tác sau đây đối với phích cắm và dây điện. (Để tránh nguy cơ hỏa hoạn hoặc điện giật) ● Không được cắm hoặc rút dây điện khi tay ướt. ● Không được cầm vào thân dây nguồn hoặc kéo dây khi muốn rút phích cắm ra khỏi ổ điện. ● Không sử dụng dây nguồn hoặc phích cắm bị hỏng. Để tránh nguy hiểm, dây nguồn hỏng phải do nhà sản xuất, trung tâm dịch vụ hoặc người có chuyên môn thay thế. Quan sát thực hiện thao tác sau đây đối với phích cắm và dây điện. (Để tránh nguy cơ hỏa hoạn hoặc điện giật) ● Chỉ sử dụng ổ điện đạt tiêu chuẩn dành cho loại máy giặt này. Không được sử dụng khớp nối phích cắm hoặc dây nguồn nối dài. ● Luôn cắm chặt phích cắm vào ổ điện. ● Sử dụng vải khô để vệ sinh phích cắm định kỳ. (Bụi tích tụ cùng với nước ẩm đọng lại có thể gây ra ẩm mốc, làm hỏng lớp cách ly dẫn đến hỏa hoạn.) ● Ngắt dây nguồn trước khi vệ sinh. Không được tự ý tháo dỡ, sửa chữa hoặc chỉnh sửa máy giặt. ● Trong trường hợp hỏng hóc hoặc trục trặc , ngay lập tức ngừng sử dụng, rút dây nguồn, sau đó liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng gần nhất để sửa chữa sản phẩm. sản phẩm. ● Người dùng (bao gồm cả trẻ em) bị suy giảm về sức khỏe, giác quan hoặc tinh thần, hoặc thiếu kinh nghiệm và kiến thức không được sử dụng sản phẩm, trừ khi họ được giám sát hoặc được hướng dẫn sử dụng bởi người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của họ. ● Giám sát trẻ em, đề phòng trẻ đùa nghịch với sản phẩm. Để sản phẩm cách xa lửa. Không để các vật liệu dễ cháy hoặc quần áo dính các vật liệu dễ cháy vào trong lồng giặt. Không để các vật liệu này lại gần máy giặt. (Để tránh nguy cơ cháy nổ) ● Ví dụ: Dầu, xăng, benzen/chất pha loãng, cồn v.v. Không chạm vào lồng giặt cho đến khi lồng giặt dừng quay hoàn toàn. (Để tránh thương tích) ● Nếu lồng giặt không dừng lại trong vòng 15 giây sau khi đã mở nắp, tắt máy giặt ngay lập tức, sau đó liên hệ nhân viên bảo trì. Nối đất. (Để đề phòng điện giật do đoản mạch) ● Để nối đất, vui lòng liên hệ nhân viên bảo trì để thực hiện nối đất. Để nam châm hoặc các vật có từ tính cách xa bảng điều khiển. Lồng giặt có thể vẫn quay ngay cả khi đã mở nắp, có thể gây ra thương tích. 2 Tên các bộ phận CẨN THẬN Có thể gây thương tích hoặc hỏng hóc tài sản. Không giặt, xả hoặc vắt loại quần áo hoặc vật liệu có tính chống thấm nước. (Tránh thương tích, hỏng hóc cho thân máy, tường, Ngăn nạp chất giặt (Trang 6) Hộp lọc xơ vải (Trang 10) Lồng giặt Bảng vận hành (Trang 4) Nắp đậy Dây nguồn và phích cắm (Trang 13) L ư u ý v ề a n sàn nhà, đồ giặt hoặc gây rò rỉ nước, v.v khi máy giặt đổ hoặc rung mạnh trong khi vắt) ● Áo mưa, quần áo lặn v.v. Hãy tuân theo các bước sau ● Đặt máy giặt xa khỏi nơi tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và nguồn nhiệt. (Để tránh bị hỏng hoặc biến dạng sản phẩm) ● Phải sử dụng bộ ống xả mới kèm theo sản phẩm, không sử dụng lại bộ ống xả cũ. ● Cẩn thận, tránh để ngón tay bị kẹt khi mở hoặc đóng nắp đậy. ● Không luồn tay hoặc chân xuống dưới thân máy. (Để tránh thương tích do mắc vào bộ phận quay.) ● Không trèo hoặc đặt các vật nặng lên trên máy giặt. (Để tránh thương tích do sản phẩm bị biến dạng và Mâm giặt Chân điều chỉnh (Trang 13) Van cấp nước (Trang 13) Cửa nạp nước xả vải (Trang 6) Ống thoát nước bên ngoài (Trang 12) to àn T ê n c á c bộ ph ận bị gẫy) ● Nếu nắp bị hỏng, ngừng sử dụng máy giặt ngay lập tức. (Để tránh thương tích do sản phẩm bị biến dạng và Các phụ kiện bị gẫy) ● Không kết nối với nguồn nước nóng. ● Không đổ trực tiếp nước có nhiệt độ lớn hơn hoặc bằng 50 ºC vào trong lồng giặt. ● Không bịt cửa của mặt bên dưới bằng thảm v.v. Khóa vòi nước sau khi giặt xong. (Để tránh rò rỉ nước) ● Ống cấp nước (1) ● Bộ điều hợp vòi nước (1) ● Ống thoát nước bên ngoài (1) Chỉ sử dụng máy giặt cho các loại vải vóc có dán nhãn có thể giặt máy. ● Tấm bọc đáy (1) ● Vít (1) Dùng cho tấm bọc đáy 3 Bảng vận hành Thay đổi lượng nước Trong quá trình giặt, ấn "MỰC NƯỚC" để thay đổi lượng nước. ● Tùy vào từng giai đoạn giặt, không thể chọn được một vài lượng nước nhất định. ● Khi thời gian còn lại hiển thị, ấn "MỰC NƯỚC" để kiểm tra lượng nước. Khối lượng nước / Thời gian còn lại Hướng dẫn lượng chất giặt tẩy Lượng nước (L) Chất giặt 1) 72 2) 55 47 38 27 14 • Bảng vận hành của NA-F100A4 Sau khi khởi động, hiển thị lượng nước theo khối lượng quần áo giặt. Sau khoảng 5 giây, thời gian giặt còn lại sẽ hiển thị (phút). 1) : 1 muỗng chất giặt tẩy 2) NA-F100A4: 72 L NA-F90A4: 69 L NA-F85A4: 66 L GIẶT / XẢ / VẮT (Trang 9) KHỞI ĐỘNG / DỪNG Tắt / Bật nguồn Đèn Khóa an toàn dành Chọn chương trình (Trang 5) cho trẻ nhỏ (Trang 10) HẸN GIỜ Cài thời gian kết thúc quá trình giặt (theo tiếng). ( bật sáng.) ví dụ: 8 tiếng sau ● Khoảng cài đặt: Sau 2 - 24 tiếng, tăng dần từng tiếng. (1 - 24 tiếng sau dành cho chế độ "GIẶT NHANH" 3 - 24 tiếng sau dành cho chế độ "GIẶT NGÂM") ● Không hỗ trợ cho các chế độ sau: "GIẶT NHẸ", "CHĂN MÀN", "VỆ SINH LỒNG GIẶT", "SẤY GIÓ" LƯU Ý ● Trường hợp mất điện trong khi đang giặt, máy sẽ bắt đầu chạy tiếp ở giai đoạn đã dừng khi có điện lại (TỰ KHỞI ĐỘNG LẠI). ● Điện sẽ tự động ngắt nếu bạn không ấn "KHỞI ĐỘNG / DỪNG" trong vòng 10 phút sau khi bật nguồn. 4 Các chế độ khác nhau Mục đích Chế độ Công suất tối đa NA-F100A4 NA-F90A4 NA-F85A4 Quần áo hàng ngày Giặt hàng ngày GIẶT THƯỜNG (Trang 7)10,0 kg 9,0 kg 8,5 kg Giặt nhanh đối với quần áo ít bẩn GIẶT NHANH (Trang 7)10,0 kg 9,0 kg 8,5 kg Giặt nhẹ Giặt nhẹ nhàng GIẶT NHẸ (Trang 8)4,2 kg 4,2 kg 4,2 kg Quần áo dành cho trẻ nhỏ & người có làn da nhạy cảm Xả kỹ ĐỒ TRẺ EM (Trang 7)10,0 kg 9,0 kg 8,5 kg Tiết kiệm nước TIẾT KIỆM NƯỚC (Trang 7)10,0 kg 9,0 kg 8,5 kg B ả Quần áo bẩn nhiều Ngâm trước để giặt GIẶT NGÂM n (Trang 7)10,0 kg 9,0 kg 8,5 kg g v ậ n h Chăn màn CHĂN MÀN à (Trang 8)4,2 kg 4,2 kg 4,2 kg n h Sấy khô lồng giặt SẤY GIÓ 90' Để tránh mốc đen và bốc mùi khó chịu (Trang 9) ― ― ― C á Vệ sinh lồng giặt VỆ SINH LỒNG c GIẶT (Trang 11) ― ― ― c h ế đ ộ Sấy khô quần áo làm bằng sợi tổng hợp SẤY GIÓ 90' k (Trang 9)2,0 kg 2,0 kg 2,0 kg h á c n h a u LƯU Ý ● Chế độ "GIẶT THƯỜNG" và chế độ "TIẾT KIỆM NƯỚC" được khuyến nghị cho đồ giặt bẩn thông thường ở khối lượng giặt định mức của máy. Chuẩn bị đồ giặt và kiểm tra Giặt riêng đối với quần áo dễ phai màu ● Giặt riêng sản phẩm sinh xơ vải1) với sản phẩm hút xơ vải2) 1) Sản phẩm sinh xơ vải: khăn tắm, áo len, v.v. 2) Sản phẩm hút xơ vải: quần pôliexte, áo khoác lông, v.v. Kiểm tra trước khi giặt Để tránh hỏng quần áo, hỏng máy và tắc nghẽn hệ thống xả ● Bỏ tiền xu, ghim, kẹp giấy và đinh ra ngoài. ● Cài chặt cúc áo và kéo khóa lại. ● Không giặt các đồ vật khác (như tã giấy) ngoại trừ quần áo. ● Lộn trái quần áo dễ bị xước. ● Sử dụng bàn chải để loại bỏ lông của vật nuôi và tóc người, hoặc cát bụi v.v. ● Buộc dây, v.v. Sử dụng túi giặt cho đồ mỏng ● Áo ngực có gọng, quần áo bằng ren, quần áo lót và tất ● Không cho quá nhiều đồ giặt. ● Cất khóa vào túi bọc. (Tránh làm hỏng quần áo và thân máy) ● Không sử dụng chương trình "SẤY GIÓ 90'" (Tránh làm khô không đều và nhăn quần áo) 5 Chất giặt Cho chất giặt, chất tẩy, xả vải theo lượng nước hiển thị. ● Làm theo hướng dẫn trên bao bì. ■Cửa nạp nước xả vải Nước xả vải ■Ngăn nạp chất giặt Chất giặt / Chất tẩy ● Dùng tay xoay lồng giặt nếu thấy khó bỏ chất giặt vào ngăn nạp chất giặt. (Trang 10) ● Gắn nắp đậy ngăn nạp chất giặt nếu nó tuột ra. ● Lau khô nếu ngăn nạp chất giặt bị ướt. (Ngăn nạp ướt có thể làm cho chất giặt vón cục.) Chất giặt Không đổ trực tiếp chất giặt vào trong lồng. Chất giặt có thể không tan hết. ● Mức độ tạo bọt tùy thuộc vào khối lượng đồ giặt, mức độ bẩn, loại chất giặt và độ cứng của nước. Chất tẩy ● Để tránh làm mất màu quần áo, không dùng chất tẩy trắng (chất tẩy Clo) để tẩy quần áo có màu. ● Sau khi sử dụng chất tẩy Clo, hãy vệ sinh lồng giặt bằng chế độ "VỆ SINH LỒNG GIẶT" mà không sử dụng chất tẩy. (Trang 11) ● Không sử dụng chất tẩy cho chế độ "GIẶT NHẸ". Nước xả vải ● Nước xả vải tự động chảy xuống ở lần xả cuối. ● Để cho nước xả vải vào khi máy đang hoạt động, trước tiên bấm nút "DỪNG". ● Đóng nắp thật chặt sau khi cho nước xả vải vào trong. ● Nếu sử dụng nước xả vải dạng cô đặc, hãy pha loãng với nước trước khi cho vào máy. Xả vải dạng cô đặc Nước LƯU Ý ● Không thể sử dụng nước xả vải với chương trình "TIẾT KIỆM NƯỚC". ● Không sử dụng nước xả vải đã đóng rắn hoặc vón cục. 6 Giặt Chuẩn bị: ● Kiểm tra xem máy giặt đã được lắp đặt đúng cách chưa. (Trang 12) ● Mở vòi nước. • Bảng vận hành của NA-F100A4 3 2 Hẹn giờ 1 1 Sau khi cho đồ cần giặt vào Bật nguồn điện. C ● Chế độ "GIẶT THƯỜNG" thường được h ấ Cài đặt thời gian kết thúc quá trình giặt. t chọn khi bật nguồn. g i 2 Chọn một chương trình. ặ (Trang 4) t (Trang 5) ■Hẹn giờ 3 Khởi động. Mâm giặt sẽ di chuyển mà không cần nước và đo khối lượng cần giặt (xấp xỉ 5 giây). Hiển thị lượng nước (khoảng 5 giây) Hiển thị thời gian giặt còn lại ● Để kiểm tra lượng nước →Bấm "MỰC NƯỚC". 4 Tùy theo lượng nước hiển thị Cho chất giặt vào. ● Xấp xỉ 20 giây sau khi lượng nước hiển thị, nguồn nước sẽ chảy vào. 5 Đóng nắp lại. Chu trình giặt kết thúc khi có tiếng bíp. ● 2 phút sau khi khởi động, tất cả các chỉ báo G ngoại trừ sẽ tắt. i ặ t ● Để xác nhận sau khi cài đặt hẹn giờ, bấm . ● Để hủy hoặc thay đổi, bấm . ● Thời gian cài đặt có thể khác nhau, tùy thuộc vào mỗi chế độ. ■Sau khi bấm "KHỞI ĐỘNG" ● Có thể thay đổi mực nước cho đến cuối quá trình giặt. ● Có thể thay đổi nội dung từng giai đoạn "GIẶT", "XẢ" và "VẮT" cho tới khi kết thúc giao đoạn giặt. Bấm "DỪNG" trước khi thao tác. ● Không thể thay đổi chế độ giặt. 7 Các chế độ giặt • Bảng vận hành của NA-F100A4 SẤY GIÓ 90' GIẶT NHẸ CHĂN MÀN GIẶT NHẸ Sử dụng chế độ này để giặt nhẹ nhàng các loại quần áo mỏng và quần áo thời trang. Xếp đồ giặt cân bằng. ● Cho các đồ giặt nhẹ hơn vào trước và ấn từ trên xuống. ● Chỉ sử dụng túi giặt để giặt đồ lót mỏng. ● Khối lượng có thể giặt trong một lần: Mực nước Khối lượng 55 L 4,2 kg 47 L 3,0 kg LƯU Ý ● Không sử dụng chất tẩy. ● Sử dụng chất giặt dạng lỏng có độ tẩy nhẹ. ● Lấy quần áo ra ngay sau khi máy giặt xong. (Để tránh bị nhàu hoặc lem màu) CHĂN MÀN ■Chăn màn có thể giặt • Vật liệu: Sợi tổng hợp 100 % / Cotton 100 % • Khối lượng: Tối đa 4,2 kg • Chăn màn có gắn nhãn có thể giặt bằng máy. ● Cho chăn màn vào trong túi giặt, sau đó cho vào lồng giặt. Cuộn ● Hướng đầu có khóa của túi giặt lên trên. (Để tránh làm hỏng túi giặt) LƯU Ý ● Sử dụng chất giặt dạng lỏng. ● Chỉ báo lượng nước hiển thị lượng nước tối đa và không thể thay đổi. 8 SẤY GIÓ 90' Chế độ này sẽ hút ẩm quần áo bằng luồng không khí tạo ra do xoay lồng giặt. ■Quần áo có thể được sấy khô • Vật liệu: Sợi tổng hợp • Khối lượng: Tối đa 2,0 kg 1 Sau khi cho đồ giặt vào lồng và đóng nắp lại Bật nguồn điện. 2 Bấm. 3 Khởi động. Quá trình sấy kết thúc sau 90 phút khi có tiếng bíp. LƯU Ý ● Đồ giặt có thể không được đủ khô tùy thuộc vào lượng đồ giặt, loại quần áo, nhiệt độ và điều kiện lắp đặt máy giặt. ● Vì chức năng này không có bộ tăng nhiệt nên người dùng có thể thấy đồ giặt bị lạnh và không khô hẳn. GIẶT / XẢ / VẮT Chuẩn bị: Mở vòi nước. 1 Sau khi cho đồ cần giặt vào Bật nguồn điện. 2 Tùy vào mục đích Thay đổi cài đặt quá trình giặt. ● Thay đổi lượng nước nếu cần thiết. 3 Sau khi đóng nắpKhởi động. Chu trình giặt kết thúc khi có tiếng bíp. Các chế độ giặt C Chế độ Tổng thời gian (xấp xỉ) GIẶT XẢ *1 VẮT GIẶT THƯỜNG 60 phút 12 phút 2 lần 5 phút GIẶT NHANH 35 phút 3 phút Xả tràn 2 lần 3 phút GIẶT NHẸ 45 phút 9 phút 2 lần 1 phút ĐỒ TRẺ EM 65 phút 12 phút Xả tràn 2 lần 7 phút TIẾT KIỆM NƯỚC 90 phút 12 phút 3 lần 5 phút GIẶT NGÂM 120 phút *2 (Ngâm 60 phút) + 12 phút 2 lần 5 phút CHĂN MÀN 60 phút 12 phút Xả tràn 2 lần 3 phút VỆ SINH LỒNG GIẶT 140 phút *2 (Ngâm 60 phút) + 12 phút Xả tràn 2 lần 30 phút á c c h ế đ ộ g i ặ t LƯU Ý ● Tổng thời gian chỉ là tương đối. (Tốc độ cấp nước tiêu chuẩn là 15 L / phút) *1 "Xả tràn" nghĩa là nạp nước vào lồng giặt và sau đó xả, đồng thời cấp nước vào lồng giặt. * 2 Thời gian còn lại (tối đa 90 phút) sẽ hiển thị. ● Tổng thời gian có thể tăng, tùy thuộc vào các điều kiện như: áp suất nước thấp, điều kiện thoát nước chưa tốt, khối lượng và loại quần áo giặt. 9 Các chức năng tiện dụng Bảo dưỡng Tắt còi báo giặt xong 1 Bấm xuống Bấm Sau đó giữ trong vòng 3 giây. 2 tiếng Hộp lọc xơ vải Sau mỗi lần hoạt động Hộp lọc xơ vải 1 Tháo hộp lọc. bíp ngắn ● Để cài đặt lại, hãy làm tương tự. 4 tiếng bíp ngắn Cài đặt chế độ Khóa An toàn dành cho trẻ nhỏ Để ngăn trẻ nhỏ không ngã vào lồng giặt và ngạt nước, nếu mở nắp trong khi máy giặt đang hoạt động, thì chức năng này sẽ phát chuông cảnh báo cho đến khi đóng nắp. Nếu vẫn mở nắp trong hơn 10 giây, máy sẽ xả hết nước. ● Chức năng này không khóa nắp và các thao tác bằng nút bấm. ● Nếu máy buộc phải xả hết nước, "U 99" sẽ hiển thị. (Trang 15) 1 Sau khi đóng nắpBật nguồn điện. 2 Bấm và giữ trong 5 giây. 2 tiếng bíp ngắn ● Để hủy, hãy làm tương tự. 4 tiếng bíp ngắn Xoay lồng giặt bằng tay Nếu khó tiếp cận ngăn nạp chất giặt tẩy hoặc cửa nạp nước xả vải. 1 Bật nguồn điện. 2 Khi nghe thấy tiếng tách Xoay lồng giặt trong khoảng 20 giây. (Chỉ xoay theo chiều kim đồng hồ) LƯU Ý ● Không thể xoay lồng giặt nếu có nước bên trong. 2 Mở hộp lọc và loại bỏ xơ vải. ● Nếu khó loại bỏ xơ vải, hãy ngâm hộp lọc trong nước và rửa sạch. 3 Lắp lại hộp lọc về vị trí cũ. 1 2 3 4 Khớp vào LƯU Ý ● Không giặt đồ khi chưa lắp hộp lọc. (Để tránh làm hỏng quần áo) ● Nếu khó tháo hộp lọc, hãy xoay lồng giặt bằng tay. ● Nếu hộp lọc bị vỡ, hãy mua hộp lọc mới tại Trung tâm Dịch vụ Panasonic gần nhất. ● Phân loại quần áo theo chỉ dẫn (Trang 5) trước khi giặt để xơ vải được thu vào hộp lọc. 10 Lưới lọc cấp nước Nếu nước không chảy đều LƯU Ý ● Để tránh làm hư hỏng van cấp nước, không ném hoặc đâm thủng lưới lọc. ● Vui lòng vệ sinh van cấp nước thường xuyên để loại bỏ các tạp chất nếu có như nấm mốc, sắt vụn, v.v. ● Làm theo các hướng dẫn bên dưới để tránh làm bắn nước. 1 Sau khi khóa vòi nước Bật nguồn điện. 2 Khởi động. 3 Sau khoảng 40 giây Tắt nguồn điện. 4 Nới lỏng đai ốc và tháo ống ra. Lồng giặt Mỗi tuần một lần 1 Sau khi quá trình giặt kết thúc, Để máy giặt hoạt động ở chế độ "SẤY GIÓ 90'" mà không có đồ trong lồng giặt. (Trang 9) Mỗi tháng một lần Chuẩn bị: Mở vòi nước. 1 Không cho đồ giặt vào máy Bật nguồn điện. 2 Bấm. 3 Khởi động. C á c Khi nước đổ đầy vào lồng giặt c h Tạm dừng. ứ c n ă 4 Bỏ chất tẩy vào bên n g t i ệ trong lồng. n d ụ ● Sử dụng chất tẩy trắng n g (chất tẩy Clo). 5 Tháo lưới lọc và lau sạch bụi bẩn trên lưới lọc. 5 Sau khi đóng nắp Khởi động. Xấp xỉ 200 ml B ả o d ư ỡ n g Lưới lọc cấp nước 6 Lắp lại lưới lọc về vị trí cũ. Sau khoảng 2 tiếng rưỡi, quá trình vệ sinh lồng giặt sẽ kết thúc. Thân máy, nắp Nếu bị ố màu do chất giặt hoặc nước xả vải bám vào Lau bằng khăn mềm. (Để tránh làm hỏng nhựa hoặc ăn mòn chi tiết bằng kim loại) ● Đối với vết bẩn cứng đầu, sử dụng chất tẩy trung tính dành cho nhà bếp để lau sạch. ● Không làm bắn văng nước. 11 Lắp đặt 1. Kiểm tra vị trí lắp đặt. ■Tránh lắp đặt ở các vị trí sau. • Vị trí nước có thể đóng băng. • Vị trí ẩm ướt hoặc vị trí dễ bị thấm nước mưa v.v. (Để tránh điện giật hoặc hỏa hoạn) • Vị trí không bằng phẳng hoặc không vững chắc (trên bệ, thanh gỗ, bàn có gắn bánh xe, v.v.) 2. Lắp tấm bọc đáy. 1 Gắn tấm bọc đáy dọc theo các thanh dẫn. 2 Cố định bằng vít. Ốc vít Ống cấp nước Tấm bọc đáy Vít van cấp nước Bộ điều hợp vòi nước Ống thoát nước bên ngoài 3. Gắn ống thoát nước bên ngoài. 1 Nối. Ống LƯU Ý ● Không đặt đầu ống xuống nước. khuỷu Không dựng ngược ống khuỷu lên. 2 Trượt vòng nẹp ống theo hướng mũi tên. ● Tiếp tục trượt cho đến khi Lắp thật chặt hết cỡ. ● Không nhấc ống thoát nước cao hơn sàn nhà 10 cm. ● Không nối ống khiến tổng chiều dài vượt quá 3 m. Tối đa 10 cm Tối đa 3 m dừng hẳn. Vòng nẹp ống 12 ■ Đảm bảo việc lắp đặt phải được thực hiện bởi nhân viên bảo trì. Không tự ý lắp đặt. ■ Nếu không tiến hành lắp đặt, chạy thử và kiểm tra máy giặt theo phương pháp lắp đặt này, Panasonic sẽ không chịu trách nhiệm cho mọi tai nạn hoặc hỏng hóc phát sinh. 4. Nối bộ điều hợp vòi nước và ống cấp nước. Vòi nước Bộ điều hợp vòi 1 Nối bộ điều hợp vòi nước vào vòi. 1 Xoay phần A sang trái cho đến khi ren đai ốc lộ ra khoảng 4 mm. 2 Nới lỏng 4 vít. Ốc vít nướcPhần A 3 Nối với vòi nước và vặn chặt các Ống cấp nước CẨN THẬN ● Vặn chặt đai ốc. ● Không được uốn cong, ép, sửa đổi hoặc cắt ống. vít. 4 Xoay phần A sang bên phải và vặn chặt. (Để tránh rò rỉ nước) 2 Nối ống cấp nước với bộ điều hợp vòi nước. Gắn ống vào bộ chuyển đổi, đồng thời ấn tay gạt xuống, lắp ngàm của tay gạt vào gờ của bộ chuyển đổi. 3 Nối ống cấp nước với vít van cấp nước. 1 Nhẹ nhàng nhấc ống khuỷu lên để siết chặt đai ốc. 2 Kiểm tra xem ống khuỷu có bị lỏng không. Gờ Ren đai ốc Ngàm Tay gạt Ốc Ống khuỷu Vít van cấp nước Ống cấp nước 5. Nối phích cắm và dây nối đất. ● Yêu cầu nhân viên bảo trì thực hiện công tác nối đất. ● Trong trường hợp sử dụng dây nguồn có 2 chân cắm, hãy tiến hành nối đất. 6. Kiểm tra tình trạng cân bằng của máy giặt. ■ Kiểm tra độ cân bằng của máy bằng quả nặng: 1 Lấy chuẩn trên là mép trên của thân máy. Từ vị trí này, thả dây quả dọi thẳng đứng xuống. 2 Lấy chuẩn dưới là mép dưới của thân máy. Đo khoảng cách từ điểm chuẩn đến dây quả dọi. Khoảng cách này phải nhỏ hơn 10 mm ở bên trái, bên phải, phía trước, ■Nếu máy giặt bị rung lắc 1 Xoay núm chân điều chỉnh L sang trái để nới lỏng. ắ p đ ặ t phía sau của máy giặt.2 Xoay núm chân Mép trên Dây Nhỏ hơn 10 mm Mép dưới Quả dọi 7. Tiến hành chạy thử. điều chỉnh sao cho hết lung lay. Thân máy 3 Xoay sang phải để siết chặt. Nâng lên Hạ xuống ● Kiểm tra xem nước có bị rò rỉ, có tiếng kêu bất thường hoặc thông báo lỗi không. 13 Xử lý sự cố Hiện tượng Các điểm cần kiểm tra n a i g i ờh T Thời gian hiển thị tăng hoặc không đổi. Thời gian giặt dài hơn thời gian hiển thị. Máy không giặt xong ngay cả sau thời gian hẹn giờ. ● Thời gian hiển thị chỉ là giá trị tương đối. Thời gian còn lại được điều chỉnh trong quá trình hoạt động và sẽ hiển thị trên bảng vận hành. ● Thời gian hoạt động của máy có thể lâu hơn nếu đồ giặt dồn sang một bên hoặc hệ thống cấp nước hoặc xả nước kém. (Trang 15 "U 11" "U 14") ● Có bị mất điện không? ● Nắp đã đóng chặt chưa? ● Cầu chì bị đứt hoặc át tô mát có bị nhảy không? ● Dây nguồn có cắm chặt không? ● Vòi nước được mở chưa? ● Bấm nút "KHỞI ĐỘNG" chưa? ● Đã cài đặt hẹn giờ chưa? ● Các cài đặt chế độ có thể được thay đổi trong giai đoạn giặt bằng cách bấm "DỪNG". Để thay đổi chế độ hoặc cài đặt sau giai đoạn giặt, tắt nguồn điện và bật lại. ● Vòi nước được mở chưa? ● Có bị mất nước không? ● Lưới lọc cấp nước có bị bụi bẩn làm tắc nghẽn không? (Trang 11) ● Khi mực nước xuống thấp, máy tự động cấp thêm nước. ● Đối với lượng đồ giặt nhiều, nước sẽ tự động cấp thêm vài lần. ● Nếu đồ giặt bị ướt hoặc có nước trong lồng giặt trước khi vận hành, mực nước vào máy có thể cao hơn. ● Đối với quần áo nhẹ (sợi tổng hợp, v.v.), mực nước vào máy có thể thấp hơn. ● Nếu không có nước trong lồng giặt, nước sẽ được cấp sau khi vắt. ● Nếu có nước trong lồng giặt, nước sẽ được cấp sau khi xả nước. ● Nếu đồ giặt trong lồng giặt bị dồn qua một bên, máy giặt tự động chuyển sang quy trình xả để sắp xếp đồ giặt cho cân bằng. (Nên xếp đồ giặt đồng đều.) ● Tốc độ xoay của lồng giặt được điều chỉnh để giảm bớt bọt trong khi đang vắt. ● Nếu có điện trở lại, máy giặt sẽ tiếp tục hoạt động ở điểm dừng lúc trước (TỰ KHỞI ĐỘNG LẠI). ● Sau khi có nước trở lại, hãy tháo ống cấp nước để xả nước đục từ vòi nước, sau đó bắt đầu khởi động máy giặt. ● Đèn có nhấp nháy không? → Mâm giặt sẽ thỉnh thoảng dừng để ngâm quần áo đồng thời đèn sẽ nhấp nháy. Điều này là bình thường. yKhông hoạt động á m n â h T t ặi G t ắ V / ả X c á h k ố c ự s c á C Không thể thay đổi cài đặt chế độ (sau khi khởi động). Nguồn nước không được cấp Nước được cấp thêm khi đang trong quá trình giặt. Mực nước quá cao so với lượng đồ giặt. Mực nước quá thấp so với lượng đồ giặt. Máy giặt đã bắt đầu quy trình xả nhưng không có nước. Máy giặt đột ngột chuyển sang quy trình xả khi đang vắt. Chỉ muốn vắt nhưng máy lại bắt đầu bằng chế độ xả. Máy giặt xoay không đều trong khi đang vắt Mất điện / Át tô mát bị nhảy. Mất nước Quá trình giặt dừng giữa giai đoạn giặt hoặc xả. 14 Lỗi hiển thị ● Nếu có âm báo và màn hình luân phiên hiển thị "U" / "H" và chữ số. ● Hủy bỏ chế độ Khóa An toàn dành cho trẻ nhỏ (Trang 10) nếu đã cài đặt. Lỗi hiển thị Các điểm cần kiểm tra Kiểm tra ống xả xem có xảy ra các bất thường sau không: ● Ống bị xoắn? ● Ống bị xơ vải làm tắc? ● Đầu ống bị nhúng vào nước? Không thể xả nước. ● Có đoạn ống cao hơn sàn nhà 10 cm? (Trang 12) ● Tổng chiều dài ống lớn hơn 3 m (bao gồm cả ống nối)? (Trang 12) Sau khi giải quyết các vấn đề trên, người dùng có thể cho máy chạy tiếp bằng cách mở và đóng nắp lại. Nắp đang mở. ● Bạn đã cố gắng vận hành máy giặt khi mở nắp? →Đóng nắp lại. Chế độ Vắt hoặc "SẤY GIÓ 90'" không thể sử dụng được. ● Đồ giặt có bị tập trung ở một bên lồng giặt? →Sắp xếp đồ giặt cân bằng trong lồng, sau đó đóng nắp lại. ● Máy giặt đặt ở vị trí không vững chắc hoặc bề mặt sàn nhà bị dốc? →Người dùng có thể cho máy chạy tiếp bằng cách mở và đóng nắp lại. Không thể cấp nước. ● Vòi nước được mở chưa? ● Có bị cúp nước không? ● Lưới lọc cấp nước có bị bụi bẩn làm tắc nghẽn không? (Trang 11) →Người dùng có thể cho máy chạy tiếp bằng cách mở và đóng nắp lại. Máy buộc phải xả hết nước ra. ● Khi thiết lập chế độ an toàn cho trẻ nhỏ (Trang 10), nếu mở nắp quá 10 giây thì máy buộc phải xả hết nước ra. →Rút dây nguồn và cắm lại sau 5 giây. Yêu cầu kiểm tra. ● Hãy khóa vòi nước để đảm bảo an toàn. Sau đó liên hệ nhân viên bảo trì và thông báo lỗi hiển thị (2 chữ số sau "H"). Rút phích cắm. X ử l ý s ự c ố L ỗ i h i ể n t h ị 15 Thông số kỹ thuật NA-F100A4 NA-F90A4 NA-F85A4 Điện áp định mức 220 - 240 V Tần số định mức 50 Hz Công suất tiêu thụ định mức 470 W 460 W 430 W Lượng nước tiêu chuẩn 72 L 69 L 66 L Khối lượng giặt tối đa (Vải khô) 10,0 kg 9,0 kg 8,5 kg Kích thước sản phẩm 595 mm (Rộng) x 651 mm (Dài) x 1035 mm (Cao) 595 mm (Rộng) x 651 mm (Dài) x 1015 mm (Cao) Trọng lượng sản phẩm 36 kg 35 kg Áp suất nước máy 0,01 - 0,8 MPa * Hoạt động của máy giặt vẫn được đảm bảo trong điều kiện điện áp dao động từ 195 V tới 245 V, nhưng không đảm bảo về kết quả giặt. http://www.panasonic.com © Panasonic Appliances Vietnam Co., Ltd. 2017 16

No comments:

Post a Comment

Hướng dẫn sử dụng Đồng hồ Nam Edifice Casio EFR-526L-7AVUDF, mẫu mã mới

Download! MA1212-EA Ú #!3)/#/-054%2#/ ,4$ Operation Guide 5345 ξ Your watch may differ somewhat from the one shown in the illustra...